Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Lịch tháng 11/2000
Ngày tốt xấu tháng 11/2000
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 9481 ngày | 6/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 2/11 Đã qua 9480 ngày | 7/10 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 3/11 Đã qua 9479 ngày | 8/10 | Thứ Sáu | Mãn | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 4/11 Đã qua 9478 ngày | 9/10 | Thứ Bảy | Bình | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/11 Đã qua 9477 ngày | 10/10 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/11 Đã qua 9476 ngày | 11/10 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/11 Đã qua 9475 ngày | 12/10 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/11 Đã qua 9474 ngày | 13/10 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 9/11 Đã qua 9473 ngày | 14/10 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 10/11 Đã qua 9472 ngày | 15/10 | Thứ Sáu | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 11/11 Đã qua 9471 ngày | 16/10 | Thứ Bảy | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 12/11 Đã qua 9470 ngày | 17/10 | Chủ Nhật | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 13/11 Đã qua 9469 ngày | 18/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 14/11 Đã qua 9468 ngày | 19/10 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 15/11 Đã qua 9467 ngày | 20/10 | Thứ Tư | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 16/11 Đã qua 9466 ngày | 21/10 | Thứ Năm | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 17/11 Đã qua 9465 ngày | 22/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 18/11 Đã qua 9464 ngày | 23/10 | Thứ Bảy | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 19/11 Đã qua 9463 ngày | 24/10 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 20/11 Đã qua 9462 ngày | 25/10 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 21/11 Đã qua 9461 ngày | 26/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 22/11 Đã qua 9460 ngày | 27/10 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 23/11 Đã qua 9459 ngày | 28/10 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ | |
| 24/11 Đã qua 9458 ngày | 29/10 | Thứ Sáu | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 25/11 Đã qua 9457 ngày | 30/10 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 26/11 Đã qua 9456 ngày | 1/11 | Chủ Nhật | Kiến | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/11 Đã qua 9455 ngày | 2/11 | Thứ Hai | Trừ | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 28/11 Đã qua 9454 ngày | 3/11 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường | |
| 29/11 Đã qua 9453 ngày | 4/11 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 30/11 Đã qua 9452 ngày | 5/11 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế |
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Lịch âm tháng năm 2000
Tháng 11/2000 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Đinh Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/11, 13/11, 20/11, 25/11, 26/11, 27/11.
Lịch tháng 11/2000
Tháng 11/2000 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Đinh Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/11, 13/11, 20/11, 25/11, 26/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2000 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2000 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/11, 13/11, 20/11, 25/11, 26/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2000 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2000 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2000 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.