Tháng Dương lịch11/2000
Tháng Âm lịch10/2000
Can chi thángĐinh Hợi
Năm can chiCanh Thìn
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2000

Việc làm
1/11Đã qua 9481 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

2/11Đã qua 9480 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

3/11Đã qua 9479 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

4/11Đã qua 9478 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

5/11Đã qua 9477 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

6/11Đã qua 9476 ngày
Bình thường
Âm lịch11/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

7/11Đã qua 9475 ngày
Xấu
Âm lịch12/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

8/11Đã qua 9474 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

9/11Đã qua 9473 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

10/11Đã qua 9472 ngày
Xấu
Âm lịch15/10ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

11/11Đã qua 9471 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/10ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

12/11Đã qua 9470 ngày
Tốt
Âm lịch17/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm

13/11Đã qua 9469 ngày
Tốt
Âm lịch18/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu

14/11Đã qua 9468 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

15/11Đã qua 9467 ngày
Bình thường
Âm lịch20/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

16/11Đã qua 9466 ngày
Bình thường
Âm lịch21/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

17/11Đã qua 9465 ngày
Bình thường
Âm lịch22/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

18/11Đã qua 9464 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc

19/11Đã qua 9463 ngày
Xấu
Âm lịch24/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

20/11Đã qua 9462 ngày
Tốt
Âm lịch25/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ

21/11Đã qua 9461 ngày
Bình thường
Âm lịch26/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

22/11Đã qua 9460 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

23/11Đã qua 9459 ngày
Bình thường
Âm lịch28/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

24/11Đã qua 9458 ngày
Xấu
Âm lịch29/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

25/11Đã qua 9457 ngày
Rất tốt
Âm lịch30/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

26/11Đã qua 9456 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/11ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

27/11Đã qua 9455 ngày
Tốt
Âm lịch2/11ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

28/11Đã qua 9454 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/11ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường

29/11Đã qua 9453 ngày
Bình thường
Âm lịch4/11ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

30/11Đã qua 9452 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/11ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

Lịch âm tháng năm 2000

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2000 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Đinh Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/11, 13/11, 20/11, 25/11, 26/11, 27/11.

Lịch tháng 11/2000

Tháng 11/2000 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Đinh Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/11, 13/11, 20/11, 25/11, 26/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2000 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2000 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/11, 13/11, 20/11, 25/11, 26/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2000 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2000 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2000 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.