Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương
Lịch tháng 9/2000
Ngày tốt xấu tháng 9/2000
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 9542 ngày | 4/8 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương | |
| 2/9 Đã qua 9541 ngày | 5/8 | Thứ Bảy | Mãn | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 3/9 Đã qua 9540 ngày | 6/8 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 4/9 Đã qua 9539 ngày | 7/8 | Thứ Hai | Định | Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục | |
| 5/9 Đã qua 9538 ngày | 8/8 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 6/9 Đã qua 9537 ngày | 9/8 | Thứ Tư | Phá | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 7/9 Đã qua 9536 ngày | 10/8 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 8/9 Đã qua 9535 ngày | 11/8 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 9/9 Đã qua 9534 ngày | 12/8 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu | |
| 10/9 Đã qua 9533 ngày | 13/8 | Chủ Nhật | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 11/9 Đã qua 9532 ngày | 14/8 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 12/9 Đã qua 9531 ngày | 15/8 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 13/9 Đã qua 9530 ngày | 16/8 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 14/9 Đã qua 9529 ngày | 17/8 | Thứ Năm | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 15/9 Đã qua 9528 ngày | 18/8 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 16/9 Đã qua 9527 ngày | 19/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 17/9 Đã qua 9526 ngày | 20/8 | Chủ Nhật | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 18/9 Đã qua 9525 ngày | 21/8 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 19/9 Đã qua 9524 ngày | 22/8 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 20/9 Đã qua 9523 ngày | 23/8 | Thứ Tư | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa | |
| 21/9 Đã qua 9522 ngày | 24/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu | |
| 22/9 Đã qua 9521 ngày | 25/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 23/9 Đã qua 9520 ngày | 26/8 | Thứ Bảy | Bế | Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần | |
| 24/9 Đã qua 9519 ngày | 27/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Quét nhà | |
| 25/9 Đã qua 9518 ngày | 28/8 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 26/9 Đã qua 9517 ngày | 29/8 | Thứ Ba | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 27/9 Đã qua 9516 ngày | 30/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 28/9 Đã qua 9515 ngày | 1/9 | Thứ Năm | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 29/9 Đã qua 9514 ngày | 2/9 | Thứ Sáu | Định | Giải trừ, Phá tường | |
| 30/9 Đã qua 9513 ngày | 3/9 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường |
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Phá nhà, Phá tường
Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần
Tế tự, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2000
Tháng 9/2000 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Ất Dậu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 9/9, 10/9, 12/9, 15/9, 17/9, 18/9, 21/9, 22/9, 24/9.
Lịch tháng 9/2000
Tháng 9/2000 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Ất Dậu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 9/9, 10/9, 12/9, 15/9, 17/9, 18/9, 21/9, 22/9, 24/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2000 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2000 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 9/9, 10/9, 12/9, 15/9, 17/9, 18/9, 21/9, 22/9, 24/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2000 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2000 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2000 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.