Tháng Dương lịch9/2000
Tháng Âm lịch8/2000
Can chi thángẤt Dậu
Năm can chiCanh Thìn
Ngày tốt10 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2000

Việc làm
1/9Đã qua 9542 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương

2/9Đã qua 9541 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

3/9Đã qua 9540 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành

4/9Đã qua 9539 ngày
Bình thường
Âm lịch7/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục

5/9Đã qua 9538 ngày
Xấu
Âm lịch8/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

6/9Đã qua 9537 ngày
Xấu
Âm lịch9/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương

7/9Đã qua 9536 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

8/9Đã qua 9535 ngày
Xấu
Âm lịch11/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

9/9Đã qua 9534 ngày
Tốt
Âm lịch12/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu

10/9Đã qua 9533 ngày
Tốt
Âm lịch13/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

11/9Đã qua 9532 ngày
Xấu
Âm lịch14/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà

12/9Đã qua 9531 ngày
Tốt
Âm lịch15/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

13/9Đã qua 9530 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

14/9Đã qua 9529 ngày
Xấu
Âm lịch17/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

15/9Đã qua 9528 ngày
Tốt
Âm lịch18/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

16/9Đã qua 9527 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

17/9Đã qua 9526 ngày
Tốt
Âm lịch20/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương

18/9Đã qua 9525 ngày
Tốt
Âm lịch21/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

19/9Đã qua 9524 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương

20/9Đã qua 9523 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa

21/9Đã qua 9522 ngày
Tốt
Âm lịch24/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu

22/9Đã qua 9521 ngày
Tốt
Âm lịch25/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

23/9Đã qua 9520 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần

24/9Đã qua 9519 ngày
Tốt
Âm lịch27/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà

25/9Đã qua 9518 ngày
Xấu
Âm lịch28/8ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

26/9Đã qua 9517 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

27/9Đã qua 9516 ngày
Bình thường
Âm lịch30/8ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

28/9Đã qua 9515 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

29/9Đã qua 9514 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

30/9Đã qua 9513 ngày
Xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 2000

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2000 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Ất Dậu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 9/9, 10/9, 12/9, 15/9, 17/9, 18/9, 21/9, 22/9, 24/9.

Lịch tháng 9/2000

Tháng 9/2000 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Ất Dậu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 9/9, 10/9, 12/9, 15/9, 17/9, 18/9, 21/9, 22/9, 24/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2000 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2000 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 9/9, 10/9, 12/9, 15/9, 17/9, 18/9, 21/9, 22/9, 24/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2000 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2000 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2000 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Dậu, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.