Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Lịch tháng 2/2000
Ngày tốt xấu tháng 2/2000
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 9755 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 2/2 Đã qua 9754 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 3/2 Đã qua 9753 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 4/2 Đã qua 9752 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Bình | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 5/2 Đã qua 9751 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 6/2 Đã qua 9750 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 7/2 Đã qua 9749 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 8/2 Đã qua 9748 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 9/2 Đã qua 9747 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 10/2 Đã qua 9746 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 11/2 Đã qua 9745 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 12/2 Đã qua 9744 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 13/2 Đã qua 9743 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 14/2 Đã qua 9742 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 15/2 Đã qua 9741 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 16/2 Đã qua 9740 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 17/2 Đã qua 9739 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 18/2 Đã qua 9738 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 19/2 Đã qua 9737 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 20/2 Đã qua 9736 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 21/2 Đã qua 9735 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 22/2 Đã qua 9734 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 23/2 Đã qua 9733 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 24/2 Đã qua 9732 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 25/2 Đã qua 9731 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 26/2 Đã qua 9730 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 27/2 Đã qua 9729 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/2 Đã qua 9728 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 29/2 Đã qua 9727 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự |
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Lịch âm tháng năm 2000
Tháng 2/2000 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Mậu Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/2, 13/2, 17/2, 19/2, 28/2, 29/2.
Lịch tháng 2/2000
Tháng 2/2000 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Mậu Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/2, 13/2, 17/2, 19/2, 28/2, 29/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2000 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2000 có 6/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/2, 13/2, 17/2, 19/2, 28/2, 29/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2000 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2000 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2000 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.