Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Lịch tháng 7/2000
Ngày tốt xấu tháng 7/2000
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 9604 ngày | 30/5 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 2/7 Đã qua 9603 ngày | 1/6 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 3/7 Đã qua 9602 ngày | 2/6 | Thứ Hai | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 4/7 Đã qua 9601 ngày | 3/6 | Thứ Ba | Định | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 5/7 Đã qua 9600 ngày | 4/6 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/7 Đã qua 9599 ngày | 5/6 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 7/7 Đã qua 9598 ngày | 6/6 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 8/7 Đã qua 9597 ngày | 7/6 | Thứ Bảy | Thành | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 9/7 Đã qua 9596 ngày | 8/6 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 10/7 Đã qua 9595 ngày | 9/6 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ | |
| 11/7 Đã qua 9594 ngày | 10/6 | Thứ Ba | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/7 Đã qua 9593 ngày | 11/6 | Thứ Tư | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 13/7 Đã qua 9592 ngày | 12/6 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 14/7 Đã qua 9591 ngày | 13/6 | Thứ Sáu | Mãn | An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 15/7 Đã qua 9590 ngày | 14/6 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 16/7 Đã qua 9589 ngày | 15/6 | Chủ Nhật | Định | Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/7 Đã qua 9588 ngày | 16/6 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 18/7 Đã qua 9587 ngày | 17/6 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 19/7 Đã qua 9586 ngày | 18/6 | Thứ Tư | Nguy | Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 20/7 Đã qua 9585 ngày | 19/6 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 21/7 Đã qua 9584 ngày | 20/6 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 22/7 Đã qua 9583 ngày | 21/6 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 23/7 Đã qua 9582 ngày | 22/6 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 24/7 Đã qua 9581 ngày | 23/6 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong | |
| 25/7 Đã qua 9580 ngày | 24/6 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 26/7 Đã qua 9579 ngày | 25/6 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm | |
| 27/7 Đã qua 9578 ngày | 26/6 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Giải trừ | |
| 28/7 Đã qua 9577 ngày | 27/6 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 29/7 Đã qua 9576 ngày | 28/6 | Thứ Bảy | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ | |
| 30/7 Đã qua 9575 ngày | 29/6 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 31/7 Đã qua 9574 ngày | 1/7 | Thứ Hai | Phá | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang |
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang
Lịch âm tháng năm 2000
Tháng 7/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Quý Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/7, 8/7, 10/7, 15/7, 16/7, 27/7, 28/7.
Lịch tháng 7/2000
Tháng 7/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Quý Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/7, 8/7, 10/7, 15/7, 16/7, 27/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2000 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/2000 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/7, 8/7, 10/7, 15/7, 16/7, 27/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/2000 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/2000 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/2000 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.