Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Lịch tháng 4/2000
Ngày tốt xấu tháng 4/2000
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 9695 ngày | 27/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 2/4 Đã qua 9694 ngày | 28/2 | Chủ Nhật | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 3/4 Đã qua 9693 ngày | 29/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 4/4 Đã qua 9692 ngày | 30/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 5/4 Đã qua 9691 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 6/4 Đã qua 9690 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 7/4 Đã qua 9689 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 8/4 Đã qua 9688 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 9/4 Đã qua 9687 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y | |
| 10/4 Đã qua 9686 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 11/4 Đã qua 9685 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 12/4 Đã qua 9684 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Thành | ||
| 13/4 Đã qua 9683 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 14/4 Đã qua 9682 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 15/4 Đã qua 9681 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 16/4 Đã qua 9680 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 17/4 Đã qua 9679 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 18/4 Đã qua 9678 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi | |
| 19/4 Đã qua 9677 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 20/4 Đã qua 9676 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 21/4 Đã qua 9675 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 22/4 Đã qua 9674 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/4 Đã qua 9673 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 24/4 Đã qua 9672 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 25/4 Đã qua 9671 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 26/4 Đã qua 9670 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 27/4 Đã qua 9669 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 28/4 Đã qua 9668 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 29/4 Đã qua 9667 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 30/4 Đã qua 9666 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc |
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Lịch âm tháng năm 2000
Tháng 4/2000 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Canh Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 3/4, 16/4, 23/4, 26/4, 28/4.
Lịch tháng 4/2000
Tháng 4/2000 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Canh Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 3/4, 16/4, 23/4, 26/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2000 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2000 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 3/4, 16/4, 23/4, 26/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2000 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2000 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2000 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.