Tháng Dương lịch5/2000
Tháng Âm lịch4/2000
Can chi thángTân Tỵ
Năm can chiCanh Thìn
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2000

Việc làm
1/5Đã qua 9665 ngày
Bình thường
Âm lịch27/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

2/5Đã qua 9664 ngày
Bình thường
Âm lịch28/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

3/5Đã qua 9663 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế

4/5Đã qua 9662 ngày
Bình thường
Âm lịch1/4ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

5/5Đã qua 9661 ngày
Tốt
Âm lịch2/4ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

6/5Đã qua 9660 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

7/5Đã qua 9659 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh

8/5Đã qua 9658 ngày
Xấu
Âm lịch5/4ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Dời nhà

9/5Đã qua 9657 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/4ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Phá thổ

10/5Đã qua 9656 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/4ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ

11/5Đã qua 9655 ngày
Bình thường
Âm lịch8/4ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Hạ lưới

12/5Đã qua 9654 ngày
Xấu
Âm lịch9/4ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

13/5Đã qua 9653 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/4ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong

14/5Đã qua 9652 ngày
Bình thường
Âm lịch11/4ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

15/5Đã qua 9651 ngày
Bình thường
Âm lịch12/4ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

16/5Đã qua 9650 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/4ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm

17/5Đã qua 9649 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/4ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

18/5Đã qua 9648 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/4ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

19/5Đã qua 9647 ngày
Bình thường
Âm lịch16/4ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

20/5Đã qua 9646 ngày
Xấu
Âm lịch17/4ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Giải trừ

21/5Đã qua 9645 ngày
Bình thường
Âm lịch18/4ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ

22/5Đã qua 9644 ngày
Tốt
Âm lịch19/4ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

23/5Đã qua 9643 ngày
Bình thường
Âm lịch20/4ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

24/5Đã qua 9642 ngày
Tốt
Âm lịch21/4ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

25/5Đã qua 9641 ngày
Bình thường
Âm lịch22/4ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

26/5Đã qua 9640 ngày
Bình thường
Âm lịch23/4ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục

27/5Đã qua 9639 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/4ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

28/5Đã qua 9638 ngày
Tốt
Âm lịch25/4ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng

29/5Đã qua 9637 ngày
Tốt
Âm lịch26/4ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

30/5Đã qua 9636 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/4ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

31/5Đã qua 9635 ngày
Bình thường
Âm lịch28/4ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

Lịch âm tháng năm 2000

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Tân Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 7/5, 13/5, 22/5, 24/5, 28/5, 29/5.

Lịch tháng 5/2000

Tháng 5/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Tân Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 7/5, 13/5, 22/5, 24/5, 28/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2000 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2000 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/5, 7/5, 13/5, 22/5, 24/5, 28/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2000 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2000 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2000 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.