Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 5/2000
Ngày tốt xấu tháng 5/2000
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 9665 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 2/5 Đã qua 9664 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 3/5 Đã qua 9663 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 4/5 Đã qua 9662 ngày | 1/4 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 5/5 Đã qua 9661 ngày | 2/4 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/5 Đã qua 9660 ngày | 3/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 7/5 Đã qua 9659 ngày | 4/4 | Chủ Nhật | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 8/5 Đã qua 9658 ngày | 5/4 | Thứ Hai | Thu | Dời nhà | |
| 9/5 Đã qua 9657 ngày | 6/4 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 10/5 Đã qua 9656 ngày | 7/4 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 11/5 Đã qua 9655 ngày | 8/4 | Thứ Năm | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 12/5 Đã qua 9654 ngày | 9/4 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 13/5 Đã qua 9653 ngày | 10/4 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 14/5 Đã qua 9652 ngày | 11/4 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 15/5 Đã qua 9651 ngày | 12/4 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/5 Đã qua 9650 ngày | 13/4 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm | |
| 17/5 Đã qua 9649 ngày | 14/4 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/5 Đã qua 9648 ngày | 15/4 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 19/5 Đã qua 9647 ngày | 16/4 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 20/5 Đã qua 9646 ngày | 17/4 | Thứ Bảy | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 21/5 Đã qua 9645 ngày | 18/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 22/5 Đã qua 9644 ngày | 19/4 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 23/5 Đã qua 9643 ngày | 20/4 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 24/5 Đã qua 9642 ngày | 21/4 | Thứ Tư | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 25/5 Đã qua 9641 ngày | 22/4 | Thứ Năm | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 26/5 Đã qua 9640 ngày | 23/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục | |
| 27/5 Đã qua 9639 ngày | 24/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/5 Đã qua 9638 ngày | 25/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 29/5 Đã qua 9637 ngày | 26/4 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 30/5 Đã qua 9636 ngày | 27/4 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 31/5 Đã qua 9635 ngày | 28/4 | Thứ Tư | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang |
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Lịch âm tháng năm 2000
Tháng 5/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Tân Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 7/5, 13/5, 22/5, 24/5, 28/5, 29/5.
Lịch tháng 5/2000
Tháng 5/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Tân Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 7/5, 13/5, 22/5, 24/5, 28/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2000 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2000 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/5, 7/5, 13/5, 22/5, 24/5, 28/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2000 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2000 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2000 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.