Ngày 20/5/2000 dương lịch là 17/4/2000 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/5/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/5/2000 là âm lịch 17/4/2000, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Hạ lưới, Giải trừ. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/5/2000 tốt hay xấu?
Ngày 20/5/2000 được xếp xấu. Dương lịch 20/5/2000 ứng âm lịch 17/4/2000, can chi Mậu Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Hạ lưới, Giải trừ. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 20/5/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 20/5/2000 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/5/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.