Ngày 3/6/2000 dương lịch là 2/5/2000 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/6/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/6/2000 là âm lịch 2/5/2000, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang. Kiêng: An giường, Đào mương, Thượng lương, Sửa bếp, Khai thị / mở hàng, Khai quang. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/6/2000 tốt hay xấu?
Ngày 3/6/2000 được xếp xấu. Dương lịch 3/6/2000 ứng âm lịch 2/5/2000, can chi Nhâm Thìn, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí. Nên tránh: An giường, Đào mương, Thượng lương, Sửa bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 3/6/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 3/6/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/6/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.