Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương
Lịch tháng 6/2000
Ngày tốt xấu tháng 6/2000
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 9634 ngày | 29/4 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương | |
| 2/6 Đã qua 9633 ngày | 1/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 3/6 Đã qua 9632 ngày | 2/5 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 4/6 Đã qua 9631 ngày | 3/5 | Chủ Nhật | Bế | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 5/6 Đã qua 9630 ngày | 4/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 6/6 Đã qua 9629 ngày | 5/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 7/6 Đã qua 9628 ngày | 6/5 | Thứ Tư | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 8/6 Đã qua 9627 ngày | 7/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 9/6 Đã qua 9626 ngày | 8/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 10/6 Đã qua 9625 ngày | 9/5 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 11/6 Đã qua 9624 ngày | 10/5 | Chủ Nhật | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 12/6 Đã qua 9623 ngày | 11/5 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 13/6 Đã qua 9622 ngày | 12/5 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 14/6 Đã qua 9621 ngày | 13/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 15/6 Đã qua 9620 ngày | 14/5 | Thứ Năm | Khai | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 16/6 Đã qua 9619 ngày | 15/5 | Thứ Sáu | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 17/6 Đã qua 9618 ngày | 16/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 18/6 Đã qua 9617 ngày | 17/5 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 19/6 Đã qua 9616 ngày | 18/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 20/6 Đã qua 9615 ngày | 19/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 21/6 Đã qua 9614 ngày | 20/5 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 22/6 Đã qua 9613 ngày | 21/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 23/6 Đã qua 9612 ngày | 22/5 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 24/6 Đã qua 9611 ngày | 23/5 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 25/6 Đã qua 9610 ngày | 24/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 26/6 Đã qua 9609 ngày | 25/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 27/6 Đã qua 9608 ngày | 26/5 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 28/6 Đã qua 9607 ngày | 27/5 | Thứ Tư | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 29/6 Đã qua 9606 ngày | 28/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 30/6 Đã qua 9605 ngày | 29/5 | Thứ Sáu | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Lịch âm tháng năm 2000
Tháng 6/2000 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 8/6, 11/6, 12/6, 17/6, 19/6, 20/6, 26/6, 29/6.
Lịch tháng 6/2000
Tháng 6/2000 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 8/6, 11/6, 12/6, 17/6, 19/6, 20/6, 26/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2000 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2000 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 5/6, 8/6, 11/6, 12/6, 17/6, 19/6, 20/6, 26/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2000 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2000 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2000 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.