Ngày 31/5/2000 dương lịch là 28/4/2000 âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày bình thường, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 31/5/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/5/2000 là âm lịch 28/4/2000, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang. Kiêng: Cưới hỏi, Đào giếng, Nhập trạch, Dời nhà, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/5/2000 tốt hay xấu?
Ngày 31/5/2000 được xếp bình thường. Dương lịch 31/5/2000 ứng âm lịch 28/4/2000, can chi Kỷ Sửu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự. Nên tránh: Cưới hỏi, Đào giếng, Nhập trạch, Dời nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 31/5/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 31/5/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/5/2000 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.