Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 3/2000
Ngày tốt xấu tháng 3/2000
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 9726 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/3 Đã qua 9725 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Chấp | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 3/3 Đã qua 9724 ngày | 28/1 | Thứ Sáu | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/3 Đã qua 9723 ngày | 29/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/3 Đã qua 9722 ngày | 30/1 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 6/3 Đã qua 9721 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 7/3 Đã qua 9720 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 8/3 Đã qua 9719 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 9/3 Đã qua 9718 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 10/3 Đã qua 9717 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 11/3 Đã qua 9716 ngày | 6/2 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 12/3 Đã qua 9715 ngày | 7/2 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 13/3 Đã qua 9714 ngày | 8/2 | Thứ Hai | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 14/3 Đã qua 9713 ngày | 9/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 15/3 Đã qua 9712 ngày | 10/2 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng | |
| 16/3 Đã qua 9711 ngày | 11/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 17/3 Đã qua 9710 ngày | 12/2 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 18/3 Đã qua 9709 ngày | 13/2 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 19/3 Đã qua 9708 ngày | 14/2 | Chủ Nhật | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 20/3 Đã qua 9707 ngày | 15/2 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 21/3 Đã qua 9706 ngày | 16/2 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc | |
| 22/3 Đã qua 9705 ngày | 17/2 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 23/3 Đã qua 9704 ngày | 18/2 | Thứ Năm | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 24/3 Đã qua 9703 ngày | 19/2 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 25/3 Đã qua 9702 ngày | 20/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 26/3 Đã qua 9701 ngày | 21/2 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 27/3 Đã qua 9700 ngày | 22/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 28/3 Đã qua 9699 ngày | 23/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/3 Đã qua 9698 ngày | 24/2 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 30/3 Đã qua 9697 ngày | 25/2 | Thứ Năm | Thành | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 31/3 Đã qua 9696 ngày | 26/2 | Thứ Sáu | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu |
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 2000
Tháng 3/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Kỷ Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/3, 9/3, 10/3, 13/3, 25/3, 26/3.
Lịch tháng 3/2000
Tháng 3/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Kỷ Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/3, 9/3, 10/3, 13/3, 25/3, 26/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2000 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2000 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/3, 9/3, 10/3, 13/3, 25/3, 26/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2000 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2000 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2000 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.