Ngày 17/3/2000 dương lịch là 12/2/2000 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày rất xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 17/3/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/3/2000 là âm lịch 12/2/2000, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Kinh Trập.
Nên: Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi. Kiêng: Khai quang, Xuất của. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 3/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/3/2000 tốt hay xấu?
Ngày 17/3/2000 được xếp rất xấu. Dương lịch 17/3/2000 ứng âm lịch 12/2/2000, can chi Giáp Tuất, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy, tiết khí Kinh Trập. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh. Nên tránh: Khai quang, Xuất của.
Giờ hoàng đạo ngày 17/3/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 17/3/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/3/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.