Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 8/2000
Ngày tốt xấu tháng 8/2000
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 9573 ngày | 2/7 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/8 Đã qua 9572 ngày | 3/7 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới | |
| 3/8 Đã qua 9571 ngày | 4/7 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 4/8 Đã qua 9570 ngày | 5/7 | Thứ Sáu | Khai | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 5/8 Đã qua 9569 ngày | 6/7 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 6/8 Đã qua 9568 ngày | 7/7 | Chủ Nhật | Kiến | Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ | |
| 7/8 Đã qua 9567 ngày | 8/7 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 8/8 Đã qua 9566 ngày | 9/7 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 9/8 Đã qua 9565 ngày | 10/7 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 10/8 Đã qua 9564 ngày | 11/7 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà | |
| 11/8 Đã qua 9563 ngày | 12/7 | Thứ Sáu | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 12/8 Đã qua 9562 ngày | 13/7 | Thứ Bảy | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/8 Đã qua 9561 ngày | 14/7 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 14/8 Đã qua 9560 ngày | 15/7 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y | |
| 15/8 Đã qua 9559 ngày | 16/7 | Thứ Ba | Thu | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp | |
| 16/8 Đã qua 9558 ngày | 17/7 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 17/8 Đã qua 9557 ngày | 18/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 18/8 Đã qua 9556 ngày | 19/7 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương | |
| 19/8 Đã qua 9555 ngày | 20/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 20/8 Đã qua 9554 ngày | 21/7 | Chủ Nhật | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 21/8 Đã qua 9553 ngày | 22/7 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 22/8 Đã qua 9552 ngày | 23/7 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 23/8 Đã qua 9551 ngày | 24/7 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 24/8 Đã qua 9550 ngày | 25/7 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 25/8 Đã qua 9549 ngày | 26/7 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 26/8 Đã qua 9548 ngày | 27/7 | Thứ Bảy | Thành | Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ | |
| 27/8 Đã qua 9547 ngày | 28/7 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 28/8 Đã qua 9546 ngày | 29/7 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 29/8 Đã qua 9545 ngày | 1/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 30/8 Đã qua 9544 ngày | 2/8 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu | |
| 31/8 Đã qua 9543 ngày | 3/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường |
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Động thổ, Dời nhà
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường
Lịch âm tháng năm 2000
Tháng 8/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Giáp Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 14/8, 15/8, 20/8, 27/8, 31/8.
Lịch tháng 8/2000
Tháng 8/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Giáp Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/8, 5/8, 14/8, 15/8, 20/8, 27/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2000 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/2000 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/8, 5/8, 14/8, 15/8, 20/8, 27/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/2000 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/2000 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/2000 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.