Ngày 11/8/2000 dương lịch là 12/7/2000 âm lịch, can chi Tân Sửu. Đây là ngày xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/8/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/8/2000 là âm lịch 12/7/2000, can chi Tân Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Thu.
Nên: Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/8/2000 tốt hay xấu?
Ngày 11/8/2000 được xếp xấu. Dương lịch 11/8/2000 ứng âm lịch 12/7/2000, can chi Tân Sửu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 11/8/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/8/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.