Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành
Lịch tháng 10/2000
Ngày tốt xấu tháng 10/2000
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 9512 ngày | 4/9 | Chủ Nhật | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 2/10 Đã qua 9511 ngày | 5/9 | Thứ Hai | Nguy | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 3/10 Đã qua 9510 ngày | 6/9 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế | |
| 4/10 Đã qua 9509 ngày | 7/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 5/10 Đã qua 9508 ngày | 8/9 | Thứ Năm | Khai | Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội | |
| 6/10 Đã qua 9507 ngày | 9/9 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà | |
| 7/10 Đã qua 9506 ngày | 10/9 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 8/10 Đã qua 9505 ngày | 11/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 9/10 Đã qua 9504 ngày | 12/9 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 10/10 Đã qua 9503 ngày | 13/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 11/10 Đã qua 9502 ngày | 14/9 | Thứ Tư | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 12/10 Đã qua 9501 ngày | 15/9 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 13/10 Đã qua 9500 ngày | 16/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/10 Đã qua 9499 ngày | 17/9 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 15/10 Đã qua 9498 ngày | 18/9 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/10 Đã qua 9497 ngày | 19/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 17/10 Đã qua 9496 ngày | 20/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 18/10 Đã qua 9495 ngày | 21/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 19/10 Đã qua 9494 ngày | 22/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 20/10 Đã qua 9493 ngày | 23/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 21/10 Đã qua 9492 ngày | 24/9 | Thứ Bảy | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 22/10 Đã qua 9491 ngày | 25/9 | Chủ Nhật | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 23/10 Đã qua 9490 ngày | 26/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/10 Đã qua 9489 ngày | 27/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 25/10 Đã qua 9488 ngày | 28/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/10 Đã qua 9487 ngày | 29/9 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 27/10 Đã qua 9486 ngày | 1/10 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch | |
| 28/10 Đã qua 9485 ngày | 2/10 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 29/10 Đã qua 9484 ngày | 3/10 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 30/10 Đã qua 9483 ngày | 4/10 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 31/10 Đã qua 9482 ngày | 5/10 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương |
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương
Lịch âm tháng năm 2000
Tháng 10/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 8/10, 11/10, 13/10, 23/10, 26/10, 28/10.
Lịch tháng 10/2000
Tháng 10/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 8/10, 11/10, 13/10, 23/10, 26/10, 28/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2000 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2000 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 8/10, 11/10, 13/10, 23/10, 26/10, 28/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2000 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2000 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2000 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.