Tháng Dương lịch10/2000
Tháng Âm lịch9/2000
Can chi thángBính Tuất
Năm can chiCanh Thìn
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/2000

Việc làm
1/10Đã qua 9512 ngày
Tốt
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

2/10Đã qua 9511 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

3/10Đã qua 9510 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế

4/10Đã qua 9509 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

5/10Đã qua 9508 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội

6/10Đã qua 9507 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quét nhà

7/10Đã qua 9506 ngày
Bình thường
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

8/10Đã qua 9505 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

9/10Đã qua 9504 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

10/10Đã qua 9503 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

11/10Đã qua 9502 ngày
Tốt
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

12/10Đã qua 9501 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

13/10Đã qua 9500 ngày
Tốt
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

14/10Đã qua 9499 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

15/10Đã qua 9498 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

16/10Đã qua 9497 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

17/10Đã qua 9496 ngày
Bình thường
Âm lịch20/9ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp

18/10Đã qua 9495 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

19/10Đã qua 9494 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột

20/10Đã qua 9493 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà

21/10Đã qua 9492 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

22/10Đã qua 9491 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

23/10Đã qua 9490 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

24/10Đã qua 9489 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

25/10Đã qua 9488 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

26/10Đã qua 9487 ngày
Tốt
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

27/10Đã qua 9486 ngày
Xấu
Âm lịch1/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch

28/10Đã qua 9485 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

29/10Đã qua 9484 ngày
Xấu
Âm lịch3/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

30/10Đã qua 9483 ngày
Bình thường
Âm lịch4/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

31/10Đã qua 9482 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/10ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Thượng lương

Lịch âm tháng năm 2000

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 8/10, 11/10, 13/10, 23/10, 26/10, 28/10.

Lịch tháng 10/2000

Tháng 10/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 8/10, 11/10, 13/10, 23/10, 26/10, 28/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2000 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/2000 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 8/10, 11/10, 13/10, 23/10, 26/10, 28/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/2000 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/2000 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/2000 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.