Ngày 5/10/2000 dương lịch là 8/9/2000 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 5/10/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/10/2000 là âm lịch 8/9/2000, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Thu Phân.
Nên: Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội. Kiêng: Cầu phúc, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/10/2000 tốt hay xấu?
Ngày 5/10/2000 được xếp bình thường. Dương lịch 5/10/2000 ứng âm lịch 8/9/2000, can chi Bính Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc. Nên tránh: Cầu phúc, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 5/10/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 5/10/2000 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/10/2000 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.