Tháng Dương lịch1/2000
Tháng Âm lịch12/1999
Can chi thángĐinh Sửu
Năm can chiKỷ Mão
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2000

Việc làm
1/1Đã qua 9786 ngày
Tốt
Âm lịch25/11ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội

2/1Đã qua 9785 ngày
Xấu
Âm lịch26/11ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ

3/1Đã qua 9784 ngày
Tốt
Âm lịch27/11ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

4/1Đã qua 9783 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp

5/1Đã qua 9782 ngày
Bình thường
Âm lịch29/11ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

6/1Đã qua 9781 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/11ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

7/1Đã qua 9780 ngày
Xấu
Âm lịch1/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

8/1Đã qua 9779 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

9/1Đã qua 9778 ngày
Bình thường
Âm lịch3/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

10/1Đã qua 9777 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

11/1Đã qua 9776 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

12/1Đã qua 9775 ngày
Bình thường
Âm lịch6/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

13/1Đã qua 9774 ngày
Xấu
Âm lịch7/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

14/1Đã qua 9773 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

15/1Đã qua 9772 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

16/1Đã qua 9771 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia

17/1Đã qua 9770 ngày
Tốt
Âm lịch11/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

18/1Đã qua 9769 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

19/1Đã qua 9768 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

20/1Đã qua 9767 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

21/1Đã qua 9766 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

22/1Đã qua 9765 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/12ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

23/1Đã qua 9764 ngày
Bình thường
Âm lịch17/12ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

24/1Đã qua 9763 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc

25/1Đã qua 9762 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

26/1Đã qua 9761 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

27/1Đã qua 9760 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

28/1Đã qua 9759 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

29/1Đã qua 9758 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

30/1Đã qua 9757 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong

31/1Đã qua 9756 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu

Lịch âm tháng năm 2000

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Đinh Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 3/1, 10/1, 17/1, 22/1, 24/1, 30/1.

Lịch tháng 1/2000

Tháng 1/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mão, can chi tháng Đinh Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 3/1, 10/1, 17/1, 22/1, 24/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2000 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2000 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 3/1, 10/1, 17/1, 22/1, 24/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2000 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2000 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2000 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Kỷ Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.