Ngày 10/1/2000 dương lịch là 4/12/1999 âm lịch, can chi Đinh Mão. Đây là ngày rất tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 10/1/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/1/2000 là âm lịch 4/12/1999, can chi Đinh Mão, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Hàn.
Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 1/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/1/2000 tốt hay xấu?
Ngày 10/1/2000 được xếp rất tốt. Dương lịch 10/1/2000 ứng âm lịch 4/12/1999, can chi Đinh Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Hàn. Việc nên cân nhắc: Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 10/1/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 10/1/2000 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/1/2000 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (67/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.