Ngày 31/1/2000 dương lịch là 25/12/1999 âm lịch, can chi Mậu Tý. Đây là ngày xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 31/1/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/1/2000 là âm lịch 25/12/1999, can chi Mậu Tý, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Đại Hàn.
Nên: An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu. Kiêng: Mua ruộng / sản nghiệp, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai quang, Gieo trong, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/1/2000 tốt hay xấu?
Ngày 31/1/2000 được xếp xấu. Dương lịch 31/1/2000 ứng âm lịch 25/12/1999, can chi Mậu Tý, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán. Nên tránh: Mua ruộng / sản nghiệp, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai quang.
Giờ hoàng đạo ngày 31/1/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 31/1/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/1/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.