Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch tháng 12/2000
Ngày tốt xấu tháng 12/2000
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 9451 ngày | 6/11 | Thứ Sáu | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 2/12 Đã qua 9450 ngày | 7/11 | Thứ Bảy | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 3/12 Đã qua 9449 ngày | 8/11 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 4/12 Đã qua 9448 ngày | 9/11 | Thứ Hai | Thành | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 5/12 Đã qua 9447 ngày | 10/11 | Thứ Ba | Thu | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 6/12 Đã qua 9446 ngày | 11/11 | Thứ Tư | Khai | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 7/12 Đã qua 9445 ngày | 12/11 | Thứ Năm | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 8/12 Đã qua 9444 ngày | 13/11 | Thứ Sáu | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 9/12 Đã qua 9443 ngày | 14/11 | Thứ Bảy | Trừ | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 10/12 Đã qua 9442 ngày | 15/11 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 11/12 Đã qua 9441 ngày | 16/11 | Thứ Hai | Bình | San nền | |
| 12/12 Đã qua 9440 ngày | 17/11 | Thứ Ba | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa | |
| 13/12 Đã qua 9439 ngày | 18/11 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 14/12 Đã qua 9438 ngày | 19/11 | Thứ Năm | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/12 Đã qua 9437 ngày | 20/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 16/12 Đã qua 9436 ngày | 21/11 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 17/12 Đã qua 9435 ngày | 22/11 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 18/12 Đã qua 9434 ngày | 23/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 19/12 Đã qua 9433 ngày | 24/11 | Thứ Ba | Bế | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 20/12 Đã qua 9432 ngày | 25/11 | Thứ Tư | Kiến | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/12 Đã qua 9431 ngày | 26/11 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 22/12 Đã qua 9430 ngày | 27/11 | Thứ Sáu | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 23/12 Đã qua 9429 ngày | 28/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 24/12 Đã qua 9428 ngày | 29/11 | Chủ Nhật | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/12 Đã qua 9427 ngày | 30/11 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 26/12 Đã qua 9426 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 27/12 Đã qua 9425 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Phá | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 28/12 Đã qua 9424 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Nguy | Giải trừ, Quét nhà | |
| 29/12 Đã qua 9423 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 30/12 Đã qua 9422 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 31/12 Đã qua 9421 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Khai | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2000
Tháng 12/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Mậu Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 8/12, 11/12, 14/12, 21/12, 23/12, 31/12.
Lịch tháng 12/2000
Tháng 12/2000 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Mậu Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/12, 8/12, 11/12, 14/12, 21/12, 23/12, 31/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2000 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2000 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2000 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/12, 8/12, 11/12, 14/12, 21/12, 23/12, 31/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2000 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2000 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2000 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.