Ngày 21/12/2000 dương lịch là 26/11/2000 âm lịch, can chi Quý Sửu. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 21/12/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 21/12/2000 là âm lịch 26/11/2000, can chi Quý Sửu, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đông Chí.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa. Kiêng: Làm bếp, Tạc tượng / vẽ tượng, Đưa tang, Kiện tụng, Đon gỗ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/12/2000 tốt hay xấu?
Ngày 21/12/2000 được xếp tốt. Dương lịch 21/12/2000 ứng âm lịch 26/11/2000, can chi Quý Sửu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Làm bếp, Tạc tượng / vẽ tượng, Đưa tang, Kiện tụng.
Giờ hoàng đạo ngày 21/12/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 21/12/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 21/12/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.