Ngày 4/12/2000 dương lịch là 9/11/2000 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 4/12/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/12/2000 là âm lịch 9/11/2000, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, An giường, Phá thổ, Tu phần. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/12/2000 tốt hay xấu?
Ngày 4/12/2000 được xếp tốt. Dương lịch 4/12/2000 ứng âm lịch 9/11/2000, can chi Bính Thân, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, An giường.
Giờ hoàng đạo ngày 4/12/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 4/12/2000 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/12/2000 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.