Ngày 28/11/2000 dương lịch là 3/11/2000 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày rất xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/11/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/11/2000 là âm lịch 3/11/2000, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường. Kiêng: Cầu phúc, Tế tự, Đon gỗ, Đào giếng, Làm bếp, Tạ thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/11/2000 tốt hay xấu?
Ngày 28/11/2000 được xếp rất xấu. Dương lịch 28/11/2000 ứng âm lịch 3/11/2000, can chi Canh Dần, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp. Nên tránh: Cầu phúc, Tế tự, Đon gỗ, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 28/11/2000 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/11/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.