Ngày 1/10/2000 dương lịch là 4/9/2000 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/10/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/10/2000 là âm lịch 4/9/2000, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Thu Phân.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Đào giếng, Đào mương, Làm cầu, Đóng thuyền. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/10/2000 tốt hay xấu?
Ngày 1/10/2000 được xếp tốt. Dương lịch 1/10/2000 ứng âm lịch 4/9/2000, can chi Nhâm Thìn, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Đào giếng, Đào mương, Làm cầu.
Giờ hoàng đạo ngày 1/10/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 1/10/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/10/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.