Ngày 3/8/2000 dương lịch là 4/7/2000 âm lịch, can chi Quý Tỵ. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/8/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/8/2000 là âm lịch 4/7/2000, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Thử.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái. Kiêng: Dời nhà, Gieo trong, Xuất hành, Đưa tang, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/8/2000 tốt hay xấu?
Ngày 3/8/2000 được xếp tốt. Dương lịch 3/8/2000 ứng âm lịch 4/7/2000, can chi Quý Tỵ, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Dời nhà, Gieo trong, Xuất hành, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 3/8/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 3/8/2000 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/8/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (52/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.