Ngày 2/8/2000 dương lịch là 3/7/2000 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/8/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/8/2000 là âm lịch 3/7/2000, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Đại Thử.
Nên: Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Hạ lưới. Kiêng: Đào mương, Đóng thuyền, An giường, An táng, Phá thổ, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/8/2000 tốt hay xấu?
Ngày 2/8/2000 được xếp bình thường. Dương lịch 2/8/2000 ứng âm lịch 3/7/2000, can chi Nhâm Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Nạp tài. Nên tránh: Đào mương, Đóng thuyền, An giường, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/8/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 2/8/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/8/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.