Ngày 31/8/2000 dương lịch là 3/8/2000 âm lịch, can chi Tân Dậu. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 31/8/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/8/2000 là âm lịch 3/8/2000, can chi Tân Dậu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Nhập trạch, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 8/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/8/2000 tốt hay xấu?
Ngày 31/8/2000 được xếp tốt. Dương lịch 31/8/2000 ứng âm lịch 3/8/2000, can chi Tân Dậu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 31/8/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 31/8/2000 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/8/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.