Ngày 15/6/2000 dương lịch là 14/5/2000 âm lịch, can chi Giáp Thìn. Đây là ngày rất xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/6/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/6/2000 là âm lịch 14/5/2000, can chi Giáp Thìn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ. Kiêng: An táng, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Cưới hỏi, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/6/2000 tốt hay xấu?
Ngày 15/6/2000 được xếp rất xấu. Dương lịch 15/6/2000 ứng âm lịch 14/5/2000, can chi Giáp Thìn, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: An táng, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán.
Giờ hoàng đạo ngày 15/6/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 15/6/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/6/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.