Ngày 17/6/2000 dương lịch là 16/5/2000 âm lịch, can chi Bính Ngọ. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 17/6/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/6/2000 là âm lịch 16/5/2000, can chi Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Tế tự, Giải trừ. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/6/2000 tốt hay xấu?
Ngày 17/6/2000 được xếp rất tốt. Dương lịch 17/6/2000 ứng âm lịch 16/5/2000, can chi Bính Ngọ, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 17/6/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 17/6/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/6/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: nên tránh (39/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.