Ngày 13/5/2000 dương lịch là 10/4/2000 âm lịch, can chi Tân Mùi. Đây là ngày rất tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 13/5/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/5/2000 là âm lịch 10/4/2000, can chi Tân Mùi, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Rất tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong. Kiêng: Khai thị / mở hàng, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/5/2000 tốt hay xấu?
Ngày 13/5/2000 được xếp rất tốt. Dương lịch 13/5/2000 ứng âm lịch 10/4/2000, can chi Tân Mùi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 13/5/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 13/5/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/5/2000 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (67/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.