Ngày 4/5/2000 dương lịch là 1/4/2000 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/5/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/5/2000 là âm lịch 1/4/2000, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/5/2000 tốt hay xấu?
Ngày 4/5/2000 được xếp bình thường. Dương lịch 4/5/2000 ứng âm lịch 1/4/2000, can chi Nhâm Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/5/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 4/5/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/5/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.