Ngày 18/4/2000 dương lịch là 14/3/2000 âm lịch, can chi Bính Ngọ. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 18/4/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/4/2000 là âm lịch 14/3/2000, can chi Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi. Kiêng: Tạ thổ, Cầu phúc, Thượng lương, Làm bếp, Trai giao, Sửa bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/4/2000 tốt hay xấu?
Ngày 18/4/2000 được xếp rất xấu. Dương lịch 18/4/2000 ứng âm lịch 14/3/2000, can chi Bính Ngọ, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường. Nên tránh: Tạ thổ, Cầu phúc, Thượng lương, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 18/4/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 18/4/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/4/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.