Ngày 9/4/2000 dương lịch là 5/3/2000 âm lịch, can chi Đinh Dậu. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 9/4/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/4/2000 là âm lịch 5/3/2000, can chi Đinh Dậu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 4/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/4/2000 tốt hay xấu?
Ngày 9/4/2000 được xếp bình thường. Dương lịch 9/4/2000 ứng âm lịch 5/3/2000, can chi Đinh Dậu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 9/4/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 9/4/2000 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/4/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.