Ngày 30/7/2000 dương lịch là 29/6/2000 âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 30/7/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 30/7/2000 là âm lịch 29/6/2000, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Đại Thử.
Nên: Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/7/2000 tốt hay xấu?
Ngày 30/7/2000 được xếp xấu. Dương lịch 30/7/2000 ứng âm lịch 29/6/2000, can chi Kỷ Sửu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 30/7/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 30/7/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 30/7/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.