Ngày 5/7/2000 dương lịch là 4/6/2000 âm lịch, can chi Giáp Tý. Đây là ngày rất xấu, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 5/7/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/7/2000 là âm lịch 4/6/2000, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Tế tự, Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Mở kho, Xuất của. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/7/2000 tốt hay xấu?
Ngày 5/7/2000 được xếp rất xấu. Dương lịch 5/7/2000 ứng âm lịch 4/6/2000, can chi Giáp Tý, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Mở kho, Xuất của.
Giờ hoàng đạo ngày 5/7/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 5/7/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/7/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (7/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.