Ngày 3/7/2000 dương lịch là 2/6/2000 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/7/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/7/2000 là âm lịch 2/6/2000, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa. Kiêng: Đào giếng, Phá thổ, Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Động thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 7/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/7/2000 tốt hay xấu?
Ngày 3/7/2000 được xếp tốt. Dương lịch 3/7/2000 ứng âm lịch 2/6/2000, can chi Nhâm Tuất, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Đào giếng, Phá thổ, Cưới hỏi, Nạp thái.
Giờ hoàng đạo ngày 3/7/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 3/7/2000 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/7/2000 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.