Ngày 23/11/2000 dương lịch là 28/10/2000 âm lịch, can chi Ất Dậu. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 23/11/2000 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/11/2000 là âm lịch 28/10/2000, can chi Ất Dậu, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Giải trừ. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 11/2000 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/11/2000 tốt hay xấu?
Ngày 23/11/2000 được xếp bình thường. Dương lịch 23/11/2000 ứng âm lịch 28/10/2000, can chi Ất Dậu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Giải trừ. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 23/11/2000 gồm những giờ nào?
Ngày 23/11/2000 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/11/2000 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.