Ngày 1/12/1953 dương lịch là 25/10/1953 âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/12/1953 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/12/1953 là âm lịch 25/10/1953, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu. Kiêng: Nhập trạch, Dời nhà, Cưới hỏi, Đào giếng, Làm bếp, Xuất hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/1953 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/12/1953 tốt hay xấu?
Ngày 1/12/1953 được xếp xấu. Dương lịch 1/12/1953 ứng âm lịch 25/10/1953, can chi Bính Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường. Nên tránh: Nhập trạch, Dời nhà, Cưới hỏi, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/12/1953 gồm những giờ nào?
Ngày 1/12/1953 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/12/1953 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.