An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Lịch tháng 12/1953
Ngày tốt xấu tháng 12/1953
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 26620 ngày | 25/10 | Thứ Ba | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 2/12 Đã qua 26619 ngày | 26/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 3/12 Đã qua 26618 ngày | 27/10 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 4/12 Đã qua 26617 ngày | 28/10 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 5/12 Đã qua 26616 ngày | 29/10 | Thứ Bảy | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 6/12 Đã qua 26615 ngày | 1/11 | Chủ Nhật | Bình | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 7/12 Đã qua 26614 ngày | 2/11 | Thứ Hai | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 8/12 Đã qua 26613 ngày | 3/11 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 9/12 Đã qua 26612 ngày | 4/11 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/12 Đã qua 26611 ngày | 5/11 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà | |
| 11/12 Đã qua 26610 ngày | 6/11 | Thứ Sáu | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp | |
| 12/12 Đã qua 26609 ngày | 7/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 13/12 Đã qua 26608 ngày | 8/11 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 14/12 Đã qua 26607 ngày | 9/11 | Thứ Hai | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 15/12 Đã qua 26606 ngày | 10/11 | Thứ Ba | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 16/12 Đã qua 26605 ngày | 11/11 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 17/12 Đã qua 26604 ngày | 12/11 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 18/12 Đã qua 26603 ngày | 13/11 | Thứ Sáu | Bình | San nền | |
| 19/12 Đã qua 26602 ngày | 14/11 | Thứ Bảy | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 20/12 Đã qua 26601 ngày | 15/11 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 21/12 Đã qua 26600 ngày | 16/11 | Thứ Hai | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 22/12 Đã qua 26599 ngày | 17/11 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 23/12 Đã qua 26598 ngày | 18/11 | Thứ Tư | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 24/12 Đã qua 26597 ngày | 19/11 | Thứ Năm | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 25/12 Đã qua 26596 ngày | 20/11 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 26/12 Đã qua 26595 ngày | 21/11 | Thứ Bảy | Bế | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 27/12 Đã qua 26594 ngày | 22/11 | Chủ Nhật | Kiến | Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 28/12 Đã qua 26593 ngày | 23/11 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 29/12 Đã qua 26592 ngày | 24/11 | Thứ Ba | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 30/12 Đã qua 26591 ngày | 25/11 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 31/12 Đã qua 26590 ngày | 26/11 | Thứ Năm | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ |
Tế tự, Tắm gội
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Xuất hành, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 1953
Tháng 12/1953 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Giáp Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/12, 11/12, 18/12, 24/12, 27/12.
Lịch tháng 12/1953
Tháng 12/1953 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Giáp Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/12, 11/12, 18/12, 24/12, 27/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1953 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1953 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1953 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/12, 11/12, 18/12, 24/12, 27/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1953 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1953 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1953 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.