Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Lịch tháng 7/1953
Ngày tốt xấu tháng 7/1953
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 26773 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 2/7 Đã qua 26772 ngày | 22/5 | Thứ Năm | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 3/7 Đã qua 26771 ngày | 23/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 4/7 Đã qua 26770 ngày | 24/5 | Thứ Bảy | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 5/7 Đã qua 26769 ngày | 25/5 | Chủ Nhật | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 6/7 Đã qua 26768 ngày | 26/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 7/7 Đã qua 26767 ngày | 27/5 | Thứ Ba | Trừ | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 8/7 Đã qua 26766 ngày | 28/5 | Thứ Tư | Mãn | Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 9/7 Đã qua 26765 ngày | 29/5 | Thứ Năm | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 10/7 Đã qua 26764 ngày | 30/5 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 11/7 Đã qua 26763 ngày | 1/6 | Thứ Bảy | Định | Tắm gội, Quét nhà | |
| 12/7 Đã qua 26762 ngày | 2/6 | Chủ Nhật | Chấp | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ | |
| 13/7 Đã qua 26761 ngày | 3/6 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/7 Đã qua 26760 ngày | 4/6 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương | |
| 15/7 Đã qua 26759 ngày | 5/6 | Thứ Tư | Thành | Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/7 Đã qua 26758 ngày | 6/6 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú | |
| 17/7 Đã qua 26757 ngày | 7/6 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà | |
| 18/7 Đã qua 26756 ngày | 8/6 | Thứ Bảy | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 19/7 Đã qua 26755 ngày | 9/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà | |
| 20/7 Đã qua 26754 ngày | 10/6 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 21/7 Đã qua 26753 ngày | 11/6 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 22/7 Đã qua 26752 ngày | 12/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 23/7 Đã qua 26751 ngày | 13/6 | Thứ Năm | Định | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 24/7 Đã qua 26750 ngày | 14/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu | |
| 25/7 Đã qua 26749 ngày | 15/6 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 26/7 Đã qua 26748 ngày | 16/6 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 27/7 Đã qua 26747 ngày | 17/6 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ | |
| 28/7 Đã qua 26746 ngày | 18/6 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu | |
| 29/7 Đã qua 26745 ngày | 19/6 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi | |
| 30/7 Đã qua 26744 ngày | 20/6 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 31/7 Đã qua 26743 ngày | 21/6 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong |
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Quét nhà
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương
Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà
Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Thu thuế, Nhập liễm, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Gặt lúa, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 1953
Tháng 7/1953 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 9/7, 11/7, 20/7, 22/7, 26/7, 27/7.
Lịch tháng 7/1953
Tháng 7/1953 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/7, 9/7, 11/7, 20/7, 22/7, 26/7, 27/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1953 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1953 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1953 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/7, 9/7, 11/7, 20/7, 22/7, 26/7, 27/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1953 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1953 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1953 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.