Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Lịch tháng 9/1953
Ngày tốt xấu tháng 9/1953
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 26711 ngày | 24/7 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 2/9 Đã qua 26710 ngày | 25/7 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 3/9 Đã qua 26709 ngày | 26/7 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán | |
| 4/9 Đã qua 26708 ngày | 27/7 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường | |
| 5/9 Đã qua 26707 ngày | 28/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm | |
| 6/9 Đã qua 26706 ngày | 29/7 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu | |
| 7/9 Đã qua 26705 ngày | 30/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ | |
| 8/9 Đã qua 26704 ngày | 1/8 | Thứ Ba | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 9/9 Đã qua 26703 ngày | 2/8 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 10/9 Đã qua 26702 ngày | 3/8 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 11/9 Đã qua 26701 ngày | 4/8 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 12/9 Đã qua 26700 ngày | 5/8 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 13/9 Đã qua 26699 ngày | 6/8 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/9 Đã qua 26698 ngày | 7/8 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ | |
| 15/9 Đã qua 26697 ngày | 8/8 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 16/9 Đã qua 26696 ngày | 9/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 17/9 Đã qua 26695 ngày | 10/8 | Thứ Năm | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 18/9 Đã qua 26694 ngày | 11/8 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 19/9 Đã qua 26693 ngày | 12/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 20/9 Đã qua 26692 ngày | 13/8 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 21/9 Đã qua 26691 ngày | 14/8 | Thứ Hai | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 22/9 Đã qua 26690 ngày | 15/8 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 23/9 Đã qua 26689 ngày | 16/8 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 24/9 Đã qua 26688 ngày | 17/8 | Thứ Năm | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 25/9 Đã qua 26687 ngày | 18/8 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 26/9 Đã qua 26686 ngày | 19/8 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/9 Đã qua 26685 ngày | 20/8 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 28/9 Đã qua 26684 ngày | 21/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 29/9 Đã qua 26683 ngày | 22/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 30/9 Đã qua 26682 ngày | 23/8 | Thứ Tư | Bế | Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần |
Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường
Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Tháo dỡ
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần
Lịch âm tháng năm 1953
Tháng 9/1953 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Tân Dậu. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 13/9, 24/9.
Lịch tháng 9/1953
Tháng 9/1953 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Tân Dậu. Có 3 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 13/9, 24/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1953 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1953 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1953 có 3/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 13/9, 24/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1953 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1953 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1953 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.