Tháng Dương lịch11/1953
Tháng Âm lịch10/1953
Can chi thángQuý Hợi
Năm can chiQuý Tỵ
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1953

Việc làm
1/11Đã qua 26650 ngày
Bình thường
Âm lịch25/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

2/11Đã qua 26649 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới

3/11Đã qua 26648 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

4/11Đã qua 26647 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

5/11Đã qua 26646 ngày
Bình thường
Âm lịch29/9ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

6/11Đã qua 26645 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/9ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm

7/11Đã qua 26644 ngày
Tốt
Âm lịch1/10ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang

8/11Đã qua 26643 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/10ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

9/11Đã qua 26642 ngày
Xấu
Âm lịch3/10ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang

10/11Đã qua 26641 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/10ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới

11/11Đã qua 26640 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp

12/11Đã qua 26639 ngày
Xấu
Âm lịch6/10ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

13/11Đã qua 26638 ngày
Bình thường
Âm lịch7/10ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, An giường, Tiến nhân khẩu

14/11Đã qua 26637 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/10ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

15/11Đã qua 26636 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

16/11Đã qua 26635 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

17/11Đã qua 26634 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/10ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

18/11Đã qua 26633 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/10ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

19/11Đã qua 26632 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

20/11Đã qua 26631 ngày
Tốt
Âm lịch14/10ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu

21/11Đã qua 26630 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/10ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

22/11Đã qua 26629 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/10ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

23/11Đã qua 26628 ngày
Bình thường
Âm lịch17/10ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

24/11Đã qua 26627 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

25/11Đã qua 26626 ngày
Xấu
Âm lịch19/10ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

26/11Đã qua 26625 ngày
Xấu
Âm lịch20/10ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

27/11Đã qua 26624 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/10ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

28/11Đã qua 26623 ngày
Tốt
Âm lịch22/10ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

29/11Đã qua 26622 ngày
Xấu
Âm lịch23/10ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

30/11Đã qua 26621 ngày
Bình thường
Âm lịch24/10ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

Lịch âm tháng năm 1953

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1953 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 7/11, 8/11, 10/11, 16/11, 20/11, 22/11, 28/11.

Lịch tháng 11/1953

Tháng 11/1953 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 7/11, 8/11, 10/11, 16/11, 20/11, 22/11, 28/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1953 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1953 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1953 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/11, 7/11, 8/11, 10/11, 16/11, 20/11, 22/11, 28/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1953 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1953 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1953 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.