Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 2/1953
Ngày tốt xấu tháng 2/1953
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 26923 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/2 Đã qua 26922 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Nguy | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/2 Đã qua 26921 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 4/2 Đã qua 26920 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 5/2 Đã qua 26919 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 6/2 Đã qua 26918 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 7/2 Đã qua 26917 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 8/2 Đã qua 26916 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Trừ | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 9/2 Đã qua 26915 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 10/2 Đã qua 26914 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Bình | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 11/2 Đã qua 26913 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Định | Làm bếp, San nền | |
| 12/2 Đã qua 26912 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Chấp | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 13/2 Đã qua 26911 ngày | 30/12 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 14/2 Đã qua 26910 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 15/2 Đã qua 26909 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 16/2 Đã qua 26908 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 17/2 Đã qua 26907 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 18/2 Đã qua 26906 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 19/2 Đã qua 26905 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 20/2 Đã qua 26904 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 21/2 Đã qua 26903 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 22/2 Đã qua 26902 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi | |
| 23/2 Đã qua 26901 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 24/2 Đã qua 26900 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 25/2 Đã qua 26899 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 26/2 Đã qua 26898 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 27/2 Đã qua 26897 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 28/2 Đã qua 26896 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng |
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Quan kế, Cắt may
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Lịch âm tháng năm 1953
Tháng 2/1953 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Giáp Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 8/2, 9/2, 16/2, 19/2, 22/2, 23/2, 28/2.
Lịch tháng 2/1953
Tháng 2/1953 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Giáp Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 8/2, 9/2, 16/2, 19/2, 22/2, 23/2, 28/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1953 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1953 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1953 có 8/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 8/2, 9/2, 16/2, 19/2, 22/2, 23/2, 28/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1953 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1953 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1953 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.