Tháng Dương lịch1/1953
Tháng Âm lịch12/1952
Can chi thángQuý Sửu
Năm can chiNhâm Thìn
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1953

Việc làm
1/1Đã qua 26954 ngày
Bình thường
Âm lịch16/11ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục

2/1Đã qua 26953 ngày
Xấu
Âm lịch17/11ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

3/1Đã qua 26952 ngày
Bình thường
Âm lịch18/11ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển

4/1Đã qua 26951 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/11ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

5/1Đã qua 26950 ngày
Bình thường
Âm lịch20/11ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may

6/1Đã qua 26949 ngày
Xấu
Âm lịch21/11ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

7/1Đã qua 26948 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

8/1Đã qua 26947 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/11ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

9/1Đã qua 26946 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/11ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng

10/1Đã qua 26945 ngày
Xấu
Âm lịch25/11ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

11/1Đã qua 26944 ngày
Bình thường
Âm lịch26/11ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

12/1Đã qua 26943 ngày
Xấu
Âm lịch27/11ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

13/1Đã qua 26942 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

14/1Đã qua 26941 ngày
Xấu
Âm lịch29/11ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

15/1Đã qua 26940 ngày
Tốt
Âm lịch1/12ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

16/1Đã qua 26939 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/12ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

17/1Đã qua 26938 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

18/1Đã qua 26937 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

19/1Đã qua 26936 ngày
Xấu
Âm lịch5/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

20/1Đã qua 26935 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

21/1Đã qua 26934 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế

22/1Đã qua 26933 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

23/1Đã qua 26932 ngày
Xấu
Âm lịch9/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

24/1Đã qua 26931 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao

25/1Đã qua 26930 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

26/1Đã qua 26929 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

27/1Đã qua 26928 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

28/1Đã qua 26927 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường

29/1Đã qua 26926 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

30/1Đã qua 26925 ngày
Bình thường
Âm lịch16/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

31/1Đã qua 26924 ngày
Xấu
Âm lịch17/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

Lịch âm tháng năm 1953

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1953 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Quý Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 9/1, 15/1, 16/1, 18/1, 24/1.

Lịch tháng 1/1953

Tháng 1/1953 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thìn, can chi tháng Quý Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 9/1, 15/1, 16/1, 18/1, 24/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1953 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1953 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1953 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 9/1, 15/1, 16/1, 18/1, 24/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1953 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1953 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1953 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Nhâm Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.