Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Lịch tháng 6/1953
Ngày tốt xấu tháng 6/1953
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 26803 ngày | 20/4 | Thứ Hai | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 2/6 Đã qua 26802 ngày | 21/4 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 3/6 Đã qua 26801 ngày | 22/4 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 4/6 Đã qua 26800 ngày | 23/4 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 5/6 Đã qua 26799 ngày | 24/4 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 6/6 Đã qua 26798 ngày | 25/4 | Thứ Bảy | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 7/6 Đã qua 26797 ngày | 26/4 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 8/6 Đã qua 26796 ngày | 27/4 | Thứ Hai | Thu | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 9/6 Đã qua 26795 ngày | 28/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 10/6 Đã qua 26794 ngày | 29/4 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 11/6 Đã qua 26793 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 12/6 Đã qua 26792 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 13/6 Đã qua 26791 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu | |
| 14/6 Đã qua 26790 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 15/6 Đã qua 26789 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 16/6 Đã qua 26788 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 17/6 Đã qua 26787 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 18/6 Đã qua 26786 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 19/6 Đã qua 26785 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 20/6 Đã qua 26784 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 21/6 Đã qua 26783 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 22/6 Đã qua 26782 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 23/6 Đã qua 26781 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Bế | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 24/6 Đã qua 26780 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 25/6 Đã qua 26779 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ | |
| 26/6 Đã qua 26778 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/6 Đã qua 26777 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 28/6 Đã qua 26776 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 29/6 Đã qua 26775 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 30/6 Đã qua 26774 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường |
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Định minh, Cầu phúc, Trai giao, An giường, Họp thân hữu
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1953
Tháng 6/1953 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 5/6, 7/6, 14/6, 15/6, 21/6, 24/6, 26/6.
Lịch tháng 6/1953
Tháng 6/1953 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/6, 5/6, 7/6, 14/6, 15/6, 21/6, 24/6, 26/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1953 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1953 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1953 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/6, 5/6, 7/6, 14/6, 15/6, 21/6, 24/6, 26/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1953 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1953 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1953 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.