Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Lịch tháng 3/1953
Ngày tốt xấu tháng 3/1953
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 26895 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 2/3 Đã qua 26894 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 3/3 Đã qua 26893 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 4/3 Đã qua 26892 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 5/3 Đã qua 26891 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 6/3 Đã qua 26890 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Mãn | Quét nhà, Lấp hang | |
| 7/3 Đã qua 26889 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Bình | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 8/3 Đã qua 26888 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 9/3 Đã qua 26887 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Chấp | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 10/3 Đã qua 26886 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 11/3 Đã qua 26885 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/3 Đã qua 26884 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 13/3 Đã qua 26883 ngày | 28/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 14/3 Đã qua 26882 ngày | 29/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 15/3 Đã qua 26881 ngày | 1/2 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 16/3 Đã qua 26880 ngày | 2/2 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 17/3 Đã qua 26879 ngày | 3/2 | Thứ Ba | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 18/3 Đã qua 26878 ngày | 4/2 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 19/3 Đã qua 26877 ngày | 5/2 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 20/3 Đã qua 26876 ngày | 6/2 | Thứ Sáu | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 21/3 Đã qua 26875 ngày | 7/2 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương | |
| 22/3 Đã qua 26874 ngày | 8/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 23/3 Đã qua 26873 ngày | 9/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 24/3 Đã qua 26872 ngày | 10/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 25/3 Đã qua 26871 ngày | 11/2 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường | |
| 26/3 Đã qua 26870 ngày | 12/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 27/3 Đã qua 26869 ngày | 13/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 28/3 Đã qua 26868 ngày | 14/2 | Thứ Bảy | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 29/3 Đã qua 26867 ngày | 15/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm | |
| 30/3 Đã qua 26866 ngày | 16/2 | Thứ Hai | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 31/3 Đã qua 26865 ngày | 17/2 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng |
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Nạp thái, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, An hương
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Tháo dỡ, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nhập liễm
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Lịch âm tháng năm 1953
Tháng 3/1953 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Ất Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 6/3, 12/3, 16/3, 21/3, 23/3, 29/3.
Lịch tháng 3/1953
Tháng 3/1953 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Ất Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 6/3, 12/3, 16/3, 21/3, 23/3, 29/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1953 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1953 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1953 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 6/3, 12/3, 16/3, 21/3, 23/3, 29/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1953 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1953 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1953 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.