Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Lịch tháng 5/1953
Ngày tốt xấu tháng 5/1953
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 26834 ngày | 18/3 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 2/5 Đã qua 26833 ngày | 19/3 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 3/5 Đã qua 26832 ngày | 20/3 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 4/5 Đã qua 26831 ngày | 21/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 5/5 Đã qua 26830 ngày | 22/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 6/5 Đã qua 26829 ngày | 23/3 | Thứ Tư | Trừ | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 7/5 Đã qua 26828 ngày | 24/3 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 8/5 Đã qua 26827 ngày | 25/3 | Thứ Sáu | Bình | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 9/5 Đã qua 26826 ngày | 26/3 | Thứ Bảy | Định | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 10/5 Đã qua 26825 ngày | 27/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 11/5 Đã qua 26824 ngày | 28/3 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 12/5 Đã qua 26823 ngày | 29/3 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 13/5 Đã qua 26822 ngày | 1/4 | Thứ Tư | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 14/5 Đã qua 26821 ngày | 2/4 | Thứ Năm | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 15/5 Đã qua 26820 ngày | 3/4 | Thứ Sáu | Thu | Dời nhà | |
| 16/5 Đã qua 26819 ngày | 4/4 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 17/5 Đã qua 26818 ngày | 5/4 | Chủ Nhật | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 18/5 Đã qua 26817 ngày | 6/4 | Thứ Hai | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 19/5 Đã qua 26816 ngày | 7/4 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 20/5 Đã qua 26815 ngày | 8/4 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 21/5 Đã qua 26814 ngày | 9/4 | Thứ Năm | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 22/5 Đã qua 26813 ngày | 10/4 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 23/5 Đã qua 26812 ngày | 11/4 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 24/5 Đã qua 26811 ngày | 12/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 25/5 Đã qua 26810 ngày | 13/4 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 26/5 Đã qua 26809 ngày | 14/4 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 27/5 Đã qua 26808 ngày | 15/4 | Thứ Tư | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 28/5 Đã qua 26807 ngày | 16/4 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 29/5 Đã qua 26806 ngày | 17/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 30/5 Đã qua 26805 ngày | 18/4 | Thứ Bảy | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 31/5 Đã qua 26804 ngày | 19/4 | Chủ Nhật | Trừ | Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa |
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Treo biển, Khai quang, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Di cữu, An cửa
Lịch âm tháng năm 1953
Tháng 5/1953 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 14/5, 23/5, 24/5, 26/5, 29/5.
Lịch tháng 5/1953
Tháng 5/1953 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/5, 14/5, 23/5, 24/5, 26/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1953 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1953 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1953 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/5, 14/5, 23/5, 24/5, 26/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1953 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1953 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1953 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.