Tháng Dương lịch4/1953
Tháng Âm lịch3/1953
Can chi thángBính Thìn
Năm can chiQuý Tỵ
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/1953

Việc làm
1/4Đã qua 26864 ngày
Tốt
Âm lịch18/2ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nạp tế

2/4Đã qua 26863 ngày
Bình thường
Âm lịch19/2ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc

3/4Đã qua 26862 ngày
Xấu
Âm lịch20/2ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may

4/4Đã qua 26861 ngày
Xấu
Âm lịch21/2ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

5/4Đã qua 26860 ngày
Xấu
Âm lịch22/2ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

6/4Đã qua 26859 ngày
Bình thường
Âm lịch23/2ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

7/4Đã qua 26858 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/2ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may

8/4Đã qua 26857 ngày
Xấu
Âm lịch25/2ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự

9/4Đã qua 26856 ngày
Tốt
Âm lịch26/2ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch

10/4Đã qua 26855 ngày
Tốt
Âm lịch27/2ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

11/4Đã qua 26854 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/2ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế

12/4Đã qua 26853 ngày
Bình thường
Âm lịch29/2ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

13/4Đã qua 26852 ngày
Tốt
Âm lịch30/2ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản

14/4Đã qua 26851 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/3ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

15/4Đã qua 26850 ngày
Bình thường
Âm lịch2/3ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ

16/4Đã qua 26849 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y

17/4Đã qua 26848 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/3ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

18/4Đã qua 26847 ngày
Bình thường
Âm lịch5/3ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

19/4Đã qua 26846 ngày
Bình thường
Âm lịch6/3ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

20/4Đã qua 26845 ngày
Xấu
Âm lịch7/3ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

21/4Đã qua 26844 ngày
Bình thường
Âm lịch8/3ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

22/4Đã qua 26843 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/3ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

23/4Đã qua 26842 ngày
Bình thường
Âm lịch10/3ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

24/4Đã qua 26841 ngày
Xấu
Âm lịch11/3ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

25/4Đã qua 26840 ngày
Bình thường
Âm lịch12/3ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi

26/4Đã qua 26839 ngày
Bình thường
Âm lịch13/3ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

27/4Đã qua 26838 ngày
Tốt
Âm lịch14/3ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc

28/4Đã qua 26837 ngày
Tốt
Âm lịch15/3ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

29/4Đã qua 26836 ngày
Xấu
Âm lịch16/3ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

30/4Đã qua 26835 ngày
Xấu
Âm lịch17/3ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

Lịch âm tháng năm 1953

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/1953 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 9/4, 10/4, 13/4, 27/4, 28/4.

Lịch tháng 4/1953

Tháng 4/1953 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/4, 9/4, 10/4, 13/4, 27/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1953 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1953 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/1953 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/4, 9/4, 10/4, 13/4, 27/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/1953 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/1953 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/1953 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.