Tháng Dương lịch10/1953
Tháng Âm lịch9/1953
Can chi thángNhâm Tuất
Năm can chiQuý Tỵ
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1953

Việc làm
1/10Đã qua 26681 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Quét nhà

2/10Đã qua 26680 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

3/10Đã qua 26679 ngày
Bình thường
Âm lịch26/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

4/10Đã qua 26678 ngày
Tốt
Âm lịch27/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

5/10Đã qua 26677 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

6/10Đã qua 26676 ngày
Xấu
Âm lịch29/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

7/10Đã qua 26675 ngày
Xấu
Âm lịch30/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

8/10Đã qua 26674 ngày
Xấu
Âm lịch1/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

9/10Đã qua 26673 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ

10/10Đã qua 26672 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

11/10Đã qua 26671 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn

12/10Đã qua 26670 ngày
Tốt
Âm lịch5/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh

13/10Đã qua 26669 ngày
Tốt
Âm lịch6/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ, An táng

14/10Đã qua 26668 ngày
Bình thường
Âm lịch7/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Làm chuong

15/10Đã qua 26667 ngày
Xấu
Âm lịch8/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu

16/10Đã qua 26666 ngày
Bình thường
Âm lịch9/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng

17/10Đã qua 26665 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong

18/10Đã qua 26664 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản

19/10Đã qua 26663 ngày
Xấu
Âm lịch12/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

20/10Đã qua 26662 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

21/10Đã qua 26661 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi

22/10Đã qua 26660 ngày
Bình thường
Âm lịch15/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

23/10Đã qua 26659 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang

24/10Đã qua 26658 ngày
Bình thường
Âm lịch17/9ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Xuất hành

25/10Đã qua 26657 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

26/10Đã qua 26656 ngày
Bình thường
Âm lịch19/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

27/10Đã qua 26655 ngày
Xấu
Âm lịch20/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

28/10Đã qua 26654 ngày
Xấu
Âm lịch21/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang

29/10Đã qua 26653 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

30/10Đã qua 26652 ngày
Bình thường
Âm lịch23/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

31/10Đã qua 26651 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

Lịch âm tháng năm 1953

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1953 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 4/10, 12/10, 13/10, 18/10.

Lịch tháng 10/1953

Tháng 10/1953 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Tỵ, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 4/10, 12/10, 13/10, 18/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1953 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1953 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1953 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 4/10, 12/10, 13/10, 18/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1953 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1953 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1953 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Quý Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.