Ngày 9/5/1953 dương lịch là 26/3/1953 âm lịch, can chi Canh Thân. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 9/5/1953 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/5/1953 là âm lịch 26/3/1953, can chi Canh Thân, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi. Kiêng: Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/1953 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/5/1953 tốt hay xấu?
Ngày 9/5/1953 được xếp bình thường. Dương lịch 9/5/1953 ứng âm lịch 26/3/1953, can chi Canh Thân, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi. Nên tránh: Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 9/5/1953 gồm những giờ nào?
Ngày 9/5/1953 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/5/1953 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.